take into account
/teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
Đang hiển thị mục gốc take into account cho “taking into account”.
Nghĩa thường dùng
tính đến, xem xét đến
cụm từ
“We must take into account the rising cost of materials.”Chúng ta phải tính đến chi phí nguyên vật liệu tăng cao.