Take notes
Đang hiển thị mục gốc Take notes cho “taking notes”.
Nghĩa thường dùng
Ghi chép lại
cụm từ
“I always take notes during lectures to help me remember important information.”Tôi luôn ghi chép lại trong các buổi giảng để giúp mình nhớ những thông tin quan trọng.