Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take notes

Đang hiển thị mục gốc Take notes cho “taking notes”.

Nghĩa thường dùng

Ghi chép lại cụm từ

“I always take notes during lectures to help me remember important information.”Tôi luôn ghi chép lại trong các buổi giảng để giúp mình nhớ những thông tin quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...