Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take risks

/teɪk rɪsks/

Đang hiển thị mục gốc take risks cho “taking risks”.

Nghĩa thường dùng

đưa ra rủi ro cụm từ

“Athletes often take risks to achieve great results.”Các vận động viên thường đưa ra rủi ro để đạt được kết quả lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...