taking-off
/'teikiɳɔ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
taking-off
/'teikiɳɔ:f/
danh từ
- đà giậm nhảy, đà
- (hàng không) sự cất cánh
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...