Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talent acquisition

/ˈtæl.ənt ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

thu hút và tuyển dụng nhân tài chiến lược danh từ

“The talent acquisition team uses social media to find candidates.”Nhóm thu hút nhân tài dùng mạng xã hội để tìm ứng viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...