talent acquisition
Nghĩa thường dùng
“The talent acquisition team uses social media to find candidates.”Nhóm thu hút nhân tài dùng mạng xã hội để tìm ứng viên.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The talent acquisition team uses social media to find candidates.”Nhóm thu hút nhân tài dùng mạng xã hội để tìm ứng viên.
Đang tải...