Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talk along

/tɔk əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

có cuộc trò chuyện trong khi di chuyển. động từ

“We can talk along while we walk.”Chúng ta có thể nói chuyện trong khi đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...