Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talk around

/tɔk əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

thảo luận về một chủ đề một cách bình thường động từ

“We talked around the issue without getting too serious.”Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề mà không quá nghiêm túc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...