Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talk away

/tɔk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện trong thời gian dài, thường không có mục đích động từ

“He talked away the whole evening.”Anh ấy đã nói chuyện suốt buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...