Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talk down

/tɔk daʊn/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện với ai đó một cách coi thường động từ

“He tends to talk down to his employees.”Anh ấy thường nói chuyện coi thường nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...