Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talk in circles

/tɔːk ɪn ˈsɜːrklz/

Nghĩa thường dùng

Thảo luận về điều gì đó mà không đạt được tiến triển hay rõ ràng. cụm từ

“We kept talking in circles without reaching a decision.”Chúng tôi cứ nói vòng vo mà không đạt được quyết định nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...