talk out of
Nghĩa thường dùng
“She talked him out of going to the party.”Cô ấy đã thuyết phục anh ấy không đi dự tiệc.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She talked him out of going to the party.”Cô ấy đã thuyết phục anh ấy không đi dự tiệc.
Đang tải...