Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talk someone’s ear off

/tɔk ˈsʌmˌwʌnz ɪr ɔf/

Nghĩa thường dùng

nói rất nhiều về một điều gì đó, thường là quá mức cụm từ

“He talked my ear off about his new project.”Anh ấy đã nói rất nhiều về dự án mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...