Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talk together

/tɔk təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện hoặc thảo luận với nhau động từ

“Let's talk together about our plans for the project.”Hãy cùng nhau nói về kế hoạch cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...