Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talk with

/tɔːk wɪð/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện với (mang tính trao đổi) cụm từ

“I talked with my parents.”Tôi đã nói chuyện với bố mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...