Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talking point

/ˈtɔːkɪŋ pɔɪnt/

Đang hiển thị mục gốc talking point cho “talking points”.

Nghĩa thường dùng

điểm nói chính danh từ

“Politicians repeat agreed talking points.”Chính trị gia lặp lại các điểm nói chính đã thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...