talking point
/ˈtɔːkɪŋ pɔɪnt/
Đang hiển thị mục gốc talking point cho “talking points”.
Nghĩa thường dùng
điểm nói chính
danh từ
“Politicians repeat agreed talking points.”Chính trị gia lặp lại các điểm nói chính đã thỏa thuận.