Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tall – short

/tɔːl/ – /ʃɔːt/

Nghĩa thường dùng

cao – thấp tính từ

“The building is tall, but the fence is short.”Tòa nhà thì cao, nhưng hàng rào thì thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...