Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taller than

/ˈtɔːlə ðæn/

Nghĩa thường dùng

cao hơn cụm từ

“She is taller than her brother.”Cô ấy cao hơn em trai của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...