Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tallish

/'tɔ:liʃ/ phổ biến #45446

Nghĩa thường dùng

hơi cao, cao cao tính từ

“He is tallish, maybe one metre seventy-five.”Anh ấy hơi cao, chắc khoảng một mét bảy lăm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tallish

/'tɔ:liʃ/

tính từ

  • dong dỏng cao, khá cao
Định nghĩa tiếng Anh

s. somewhat tall

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...