tallish
/'tɔ:liʃ/ phổ biến #45446
Nghĩa thường dùng
hơi cao, cao cao
tính từ
“He is tallish, maybe one metre seventy-five.”Anh ấy hơi cao, chắc khoảng một mét bảy lăm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tallish
/'tɔ:liʃ/
tính từ
- dong dỏng cao, khá cao
Định nghĩa tiếng Anh
s. somewhat tall