Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tallowy

/'tæloui/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tallowy

/'tæloui/

tính từ

  • có chất mỡ
  • tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of the nature of tallow; resembling tallow; greasy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...