tamely
/'teimli/ phổ biến #42826
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tamely
//
* phó từ- thuần, đã thuần hoá (thú rừng )
- <đùa> lành, dễ bảo; phục tùng (người)
- đã trồng trọt (đất)
- bị chế ngự, bị thuần phục
- tẻ, nhạt nhẽo, vô vị
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a tame manner