Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tamely

/'teimli/ phổ biến #42826
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tamely

//

* phó từ
  • thuần, đã thuần hoá (thú rừng )
  • <đùa> lành, dễ bảo; phục tùng (người)
  • đã trồng trọt (đất)
  • bị chế ngự, bị thuần phục
  • tẻ, nhạt nhẽo, vô vị
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a tame manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...