Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tamil

/'tæmil/ phổ biến #15737

Nghĩa thường dùng

thuộc về Tamil tính từ

“Tamil is one of the oldest languages still spoken today.”Tamil là một trong những ngôn ngữ cổ nhất vẫn được nói đến ngày nay.

Biến thể từ tamils số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tamil

//

* danh từ
  • người Ta-min (người gốc Nam ấn Độ và Sri lăng-ca)
  • tiếng Ta-min* tính từ
  • thuộc về dân tộc Tamin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the mixed Dravidian and Caucasian people of southern India and Sri Lanka n. the Dravidian language spoken since prehistoric times by the Tamil in southern India and Sri Lanka a. of or relating to a speaker of the Tamil language or the language itself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...