Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tangible assets

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Tangible assets

//

  • (Econ) Tài sản hữu hình.+ Các tài sản vật chất như nhà máy, máy móc, có thể được phân biệt với tài sản vô hình như giá trị của một bằng phát minh hay tiếng tăm của một công ty.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...