tangible results
/ˈtæn.dʒɪ.bəl rɪˈzʌlts/
Nghĩa thường dùng
kết quả cụ thể / hữu hình
cụm từ
“The new strategy produced tangible results within weeks.”Chiến lược mới tạo ra kết quả cụ thể trong vài tuần.