Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tangible results

/ˈtæn.dʒɪ.bəl rɪˈzʌlts/

Nghĩa thường dùng

kết quả cụ thể / hữu hình cụm từ

“The new strategy produced tangible results within weeks.”Chiến lược mới tạo ra kết quả cụ thể trong vài tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...