tangly
/'tæɳgli/
tính từ
- rối, rối rắm, rắc rối
- a tangly ball of wool: một cuộn len rối
- tangly situation: tình thế rối rắm
Định nghĩa tiếng Anh
a. Entangled; intricate.\na. Covered with tangle, or seaweed.
112,343 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Entangled; intricate.\na. Covered with tangle, or seaweed.
Đang tải...