tangy
/'tæŋi/ GRECollins ★ phổ biến #16595
Nghĩa thường dùng
có vị chua nhẹ, thường trong thực phẩm
tính từ
“The tangy sauce added a unique flavor to the dish.”Nước sốt chua nhẹ đã thêm hương vị độc đáo cho món ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tangy
//
* tính từ- có mùi thơm, có hương thơm
Định nghĩa tiếng Anh
s tasting sour like a lemon