Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tangy

/'tæŋi/ GRECollins ★ phổ biến #16595

Nghĩa thường dùng

có vị chua nhẹ, thường trong thực phẩm tính từ

“The tangy sauce added a unique flavor to the dish.”Nước sốt chua nhẹ đã thêm hương vị độc đáo cho món ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tangy

//

* tính từ
  • có mùi thơm, có hương thơm
Định nghĩa tiếng Anh

s tasting sour like a lemon

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...