Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tape measure

/teɪp ˈmeʒər/

Nghĩa thường dùng

thước dây danh từ

“Measure the wall with a tape measure.”Đo tường bằng thước dây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...