Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tar pits

Nghĩa thường dùng

hố nhựa đường (hố chứa hắc ín tự nhiên, thường gây bẫy cho động vật) danh từ

“The tar pits preserved the bones of ancient animals for thousands of years.”Các hố nhựa đường đã bảo quản xương của các loài động vật cổ đại trong hàng nghìn năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hố nhựa đường (hố chứa hắc ín tự nhiên, thường gây bẫy cho động vật)
    • tar pits of La Brea: hố nhựa đường La Brea
    • fall into a tar pit: rơi vào bẫy, gặp rắc rối khó thoát
  • tình huống khó thoát ra, bẫy rập (nghĩa bóng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...