tar pits
Nghĩa thường dùng
hố nhựa đường (hố chứa hắc ín tự nhiên, thường gây bẫy cho động vật)
danh từ
“The tar pits preserved the bones of ancient animals for thousands of years.”Các hố nhựa đường đã bảo quản xương của các loài động vật cổ đại trong hàng nghìn năm.
Đồng nghĩa
asphalt pitsbitumen pitspitch pits
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hố nhựa đường (hố chứa hắc ín tự nhiên, thường gây bẫy cho động vật)
- tar pits of La Brea: hố nhựa đường La Brea
- fall into a tar pit: rơi vào bẫy, gặp rắc rối khó thoát
- tình huống khó thoát ra, bẫy rập (nghĩa bóng)