Từ điển Anh–Việt

112.205 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tardily

/'tɑ:dili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tardily

//

* phó từ
  • chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển)
  • chậm, muộn, trễ (về hành động, người)
Định nghĩa tiếng Anh

r without speed (`slow' is sometimes used informally for `slowly') r later than usual or than expected

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...