Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tardiness

/'tɑ:dinis/ TOEFL phổ biến #24799

Nghĩa thường dùng

sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn danh từ

“One common problem is employee tardiness.”Một vấn đề phổ biến là sự chậm trễ của nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tardiness

/'tɑ:dinis/

danh từ

  • sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn
  • sự chậm trễ, sự muộn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality or habit of not adhering to a correct or usual or expected time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...