tardiness
/'tɑ:dinis/ TOEFL phổ biến #24799
Nghĩa thường dùng
sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn
danh từ
“One common problem is employee tardiness.”Một vấn đề phổ biến là sự chậm trễ của nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tardiness
/'tɑ:dinis/
danh từ
- sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn
- sự chậm trễ, sự muộn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality or habit of not adhering to a correct or usual or expected time