Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

target audience

/ˈtɑːɡɪt ˈɔːdiəns/

Nghĩa thường dùng

một nhóm người cụ thể cho việc giao tiếp cụm từ

“The advertisement was designed for a young target audience.”Quảng cáo được thiết kế cho một đối tượng trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...