Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

target key demographics

/ˈtɑːrɡɪt ki ˌdɛmɒɡrəfɪks/

Nghĩa thường dùng

nhắm mục tiêu vào các nhóm người cụ thể trong quảng cáo cụm từ

“The ad campaign was designed to target key demographics effectively.”Chiến dịch quảng cáo được thiết kế để nhắm vào các nhóm người cụ thể một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...