Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

target market

/ˈtɑːrɡɪt ˈmɑːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

thị trường mục tiêu cụm từ

“Identifying the target market is essential for success.”Xác định thị trường mục tiêu là điều cần thiết cho sự thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...