target promotional efforts
/ˈtɑːrɡɪt prəˈmoʊʃənl ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
nhắm mục tiêu các hoạt động tiếp thị vào các chương trình khuyến mãi cụ thể.
cụm từ
“It's important to target promotional efforts for better results.”Việc nhắm mục tiêu các nỗ lực quảng bá là rất quan trọng để đạt được kết quả tốt hơn.