target resources
/ˈtɑːɡɪt ˈriːsɔːrzɪz/
Nghĩa thường dùng
nhắm mục tiêu tài nguyên
cụm từ
“We should target resources to underserved communities.”Chúng ta nên nhắm mục tiêu tài nguyên cho các cộng đồng chưa được phục vụ.