Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tartness

/'tɑ:tnis/ phổ biến #32844
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tartness

/'tɑ:tnis/

danh từ

  • tính chua, vị chua; vị chát
  • (nghĩa bóng) tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...)
  • tính hay cáu gắt, tính quàu quạu
Định nghĩa tiếng Anh

n the taste experience when vinegar or lemon juice is taken into the mouth n a sharp sour taste n a rough and bitter manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...