Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

task delegation

/tæsk ˌdɛlɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

phân công trách nhiệm cho người khác cụm từ

“Effective task delegation improves team efficiency.”Phân công nhiệm vụ hiệu quả cải thiện hiệu suất của nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...