Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

task management

/tæsk ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quá trình tổ chức và ưu tiên các nhiệm vụ cụm từ

“Effective task management improves productivity.”Quản lý nhiệm vụ hiệu quả nâng cao năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...