Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

task prioritization

/tæsk praɪˌɔr.ɪ.təˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Quyết định những nhiệm vụ nào là quan trọng nhất. cụm từ

“Effective task prioritization helps manage time.”Sự ưu tiên nhiệm vụ hiệu quả giúp quản lý thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...