Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taskforce

/ˈtæskfɔːrs/ IELTS

Nghĩa thường dùng

một nhóm được thành lập để làm việc trên một nhiệm vụ cụ thể danh từ

“The taskforce will address the issue next week.”Nhóm công tác sẽ giải quyết vấn đề vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một nhóm được thành lập để làm việc trên một nhiệm vụ cụ thể

ví dụ

The taskforce will address the issue next week. — Nhóm công tác sẽ giải quyết vấn đề vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...