taskforce /ˈtæskfɔːrs/
danh từ
- một nhóm được thành lập để làm việc trên một nhiệm vụ cụ thể
ví dụ
The taskforce will address the issue next week. — Nhóm công tác sẽ giải quyết vấn đề vào tuần tới.
112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The taskforce will address the issue next week. — Nhóm công tác sẽ giải quyết vấn đề vào tuần tới.
Đang tải...