Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taste test

/teɪst tɛst/

Nghĩa thường dùng

thử nếm món ăn để đánh giá cụm từ

“We did a taste test of different chocolates.”Chúng tôi đã thử nếm các loại sô cô la khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...