Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taste your own medicine

/teɪst jʊər oʊn ˈmɛdɪsɪn/

Nghĩa thường dùng

Trải nghiệm sự đối xử không dễ chịu mà bạn dành cho người khác. cụm từ

“He was rude to everyone, and now he’s tasting his own medicine.”Anh ấy thô lỗ với mọi người, và giờ anh ấy đang nhận lại sự thô lỗ đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...