taste your own medicine
/teɪst jʊər oʊn ˈmɛdɪsɪn/
Nghĩa thường dùng
Trải nghiệm sự đối xử không dễ chịu mà bạn dành cho người khác.
cụm từ
“He was rude to everyone, and now he’s tasting his own medicine.”Anh ấy thô lỗ với mọi người, và giờ anh ấy đang nhận lại sự thô lỗ đó.