tastelessly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tastelessly
//
* phó từ- vô vị, nhạt nhẽo
- không phân biệt được mùi vị
- bất nhã, khiếm nhã
- không nhã, không trang nhã
- thiếu Mỹ thuật, không có óc thẩm Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
r without taste or in poor taste; in a tasteless manner