tastelessness
/'teistlisnis/ phổ biến #43954
Nghĩa thường dùng
tính vô vị, tính nhạt nhẽo (đen & bóng)
danh từ
“The tastelessness of the dish disappointed everyone at the dinner.”Tính vô vị của món ăn đã làm mọi người thất vọng trong bữa tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tastelessness
/'teistlisnis/
danh từ
- tính vô vị, tính nhạt nhẽo (đen & bóng)
- tính bất nhã, tính khiếm nhã
- tính không trang nhã
- sự thiếu óc thẩm mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
n. inelegance indicated by a lack of good taste