Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tastelessness

/'teistlisnis/ phổ biến #43954

Nghĩa thường dùng

tính vô vị, tính nhạt nhẽo (đen & bóng) danh từ

“The tastelessness of the dish disappointed everyone at the dinner.”Tính vô vị của món ăn đã làm mọi người thất vọng trong bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tastelessness

/'teistlisnis/

danh từ

  • tính vô vị, tính nhạt nhẽo (đen & bóng)
  • tính bất nhã, tính khiếm nhã
  • tính không trang nhã
  • sự thiếu óc thẩm mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. inelegance indicated by a lack of good taste

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...