tautology
/tɔ:'tɔlədʤi/ phổ biến #31222
Nghĩa thường dùng
lặp ý, đồng ngữ (nói lại điều đã hiển nhiên)
danh từ
“Saying 'future prospects' is a tautology.”Nói 'triển vọng tương lai' là một sự lặp ý.
Biến thể từ
tautologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tautology
/tɔ:'tɔlədʤi/
danh từ
- (ngôn ngữ học) phép lặp thừa
Định nghĩa tiếng Anh
n. (logic) a statement that is necessarily true n. useless repetition