Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tautology

/tɔ:'tɔlədʤi/ phổ biến #31222

Nghĩa thường dùng

lặp ý, đồng ngữ (nói lại điều đã hiển nhiên) danh từ

“Saying 'future prospects' is a tautology.”Nói 'triển vọng tương lai' là một sự lặp ý.

Biến thể từ tautologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tautology

/tɔ:'tɔlədʤi/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) phép lặp thừa
Định nghĩa tiếng Anh

n. (logic) a statement that is necessarily true n. useless repetition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...