Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tax breaks

Nghĩa thường dùng

Giảm thuế cụm từ

“Governments often provide tax breaks for companies that invest in renewable energy sources.”Chính phủ thường cung cấp giảm thuế cho các công ty đầu tư vào nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...