Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tax deduction

/tæks dɪˈdʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

Một khoản chi phí có thể trừ khỏi thu nhập chịu thuế. cụm từ

“Mortgage interest is a common tax deduction.”Lãi suất thế chấp là một khoản khấu trừ thuế phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...