tax deduction
/tæks dɪˈdʌkʃən/
Nghĩa thường dùng
Một khoản chi phí có thể trừ khỏi thu nhập chịu thuế.
cụm từ
“Mortgage interest is a common tax deduction.”Lãi suất thế chấp là một khoản khấu trừ thuế phổ biến.