Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tax planning

/tæks ˈplæn.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Lập kế hoạch thuế là phân tích tình hình tài chính để giảm thiểu nghĩa vụ thuế. cụm từ

“Tax planning can save you a lot of money.”Lập kế hoạch thuế có thể giúp bạn tiết kiệm nhiều tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...