tax rate
/tæks reɪt/
Nghĩa thường dùng
tỷ lệ phần trăm mà thu nhập hoặc lợi nhuận bị đánh thuế
cụm từ
“The tax rate has changed for the upcoming fiscal year.”Tỷ lệ thuế đã thay đổi cho năm tài chính sắp tới.