Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tax rate

/tæks reɪt/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ phần trăm mà thu nhập hoặc lợi nhuận bị đánh thuế cụm từ

“The tax rate has changed for the upcoming fiscal year.”Tỷ lệ thuế đã thay đổi cho năm tài chính sắp tới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...