tax return
/tæks riˈtə:n/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tờ khai thuế
cụm từ
“Filing a tax return is mandatory for all workers.”Nộp tờ khai thuế là bắt buộc cho tất cả người lao động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tax return
//
* danh từ- sự khai báo lợi tức để đóng thuế; bản khai thu nhập cá nhân (tập thể ) dùng để tính tiền thuế phải đóng