Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tax return

/tæks riˈtə:n/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tờ khai thuế cụm từ

“Filing a tax return is mandatory for all workers.”Nộp tờ khai thuế là bắt buộc cho tất cả người lao động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tax return

//

* danh từ
  • sự khai báo lợi tức để đóng thuế; bản khai thu nhập cá nhân (tập thể ) dùng để tính tiền thuế phải đóng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...