Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tax revenue

/tæks ˈrɛvənu/

Nghĩa thường dùng

doanh thu thuế cụm từ

“Tax revenue is crucial for funding public services.”Doanh thu thuế rất quan trọng để tài trợ cho dịch vụ công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...